Tiếng Việt English

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

HUE UNIVERSITY – QUANG TRI BRANCH

TUYỂN SINH

Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2019

  1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Theo quy định tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Quy chế).

  1. PHẠM VI TUYỂN SINH: Tuyển sinh trong cả nước
  2. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị tuyển sinh theo 02 phương thức:

– Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi các môn trong tổ hợp môn xét tuyển của kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 để xét tuyển vào các ngành đào tạo. Phân hiệu dành 30% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này.

– Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở cấp THPT của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải >=18.0. Phân hiệu dành 70% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này.

  1. NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO

– Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Huế trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.

  1. Chính sách ưu tiên

– Các thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế hiện hành.

– HĐTS xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học năm 2019 với chỉ tiêu và tiêu chí cụ thể như sau:

Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên: Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; ngoài ra có thể căn cứ thêm kết quả học tập ở cấp THPT.

5.1. Tuyển thẳng

Thí sinh là đối tượng được quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 2 Điều 7 của Quy chế hiện hành.

5.2. Ưu tiên xét tuyển

Thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo đại học của Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị, cụ thể như sau:

– Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đã tốt nghiệp THPT, có môn đoạt giải trùng với môn thuộc tổ hợp môn thi của ngành đăng ký ưu tiên xét tuyển, sau khi hoàn thành kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, có kết quả thi của tổ hợp môn thi tương ứng đối với ngành xét tuyển đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT hoặc HĐTS Đại học Huế quy định, không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, được ưu tiên xét tuyển vào bậc đại học theo ngành học mà thí sinh đăng ký trong hồ sơ ưu tiên xét tuyển.

– Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT, sau khi hoàn thành kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, có kết quả thi của tổ hợp môn thi tương ứng đối với ngành xét tuyển đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT hoặc HĐTS Đại học Huế quy định, không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, HĐTS Đại học Huế căn cứ vào kết quả dự án, đề tài nghiên cứu khoa học kỹ thuật của thí sinh để xem xét, quyết định cho vào học những ngành đào tạo bậc đại học theo ngành học mà thí sinh đăng ký trong hồ sơ ưu tiên xét tuyển.

  1. ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN (ĐKXT) VÀ XÉT TUYỂN ĐỢT 1

6.1. Hồ sơ ĐKXT

STT Phương thức xét tuyển Hồ sơ ĐKXT
1 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 Hồ sơ ĐKXT theo mẫu quy định của Bộ GD&ĐT.
2 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT – Phiếu ĐKXT (theo mẫu quy định của Đại học Huế);

 – Lệ phí ĐKXT: 30.000đ/1 nguyện vọng;

– Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

6.2. Thời gian nộp hồ sơ ĐKXT, thông báo kết quả và xác nhận nhập học

6.2.1. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019

Theo Quy chế hiện hành.

6.2.3. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

STT Nội dung Thời gian đợt 1 Thời gian đợt 2
1 Nhận hồ sơ xét tuyển 04/3/2019 – 06/5/2019 15/7/2019 – 31/7/2019
2 Thông báo kết quả xét tuyển 10/5/2019 02/8/2019
3 Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học 13 – 19/5/2019 05-08/8/2019

6.3. Địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT, xác nhận nhập học:

6.3.1. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019

Nộp hồ sơ ĐKXT tại các điểm thu nhận hồ sơ do các Sở Giáo dục và Đào tạo sở tại qui định và xác nhận nhập học tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế.

6.3.2. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

– Nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế.

– Nộp qua đường Bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh đến địa chỉ như trên.

 DANH MỤC NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2019

Số TT Tên trường, Ngành học Ký hiệu trường Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
  PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ DHQ       60 140
1 Công nghệ kỹ thuật môi trường   7510406 1. Toán, Hóa học, Sinh học B00 12 28
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
3. Toán, Địa lý, GDCD (*) A09
4. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
2 Kỹ thuật xây dựng   7580201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 12 28
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Địa lý, GDCD (*) A09
4. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3 Kinh tế xây dựng   7520301 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 12 28
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Toán, Địa lý, GDCD (*) A09
4. Toán, Ngữ văn, GDCD (*) C14
4 Kỹ thuật điện   7580201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 12 28
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
4. Vật lí, Ngữ văn, GDCD (*) C16
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   7520216 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 12 28
2. Toán, Địa lý, GDCD A09
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Toán, Ngữ văn, GDCD (*) C14
Các Ngành của các Trường đại học thành viên đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị, ký hiệu trường là DHQ: 187 3
  1. Trường Đại học Kinh tế          
  Quản trị kinh doanh   7340101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30  
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
  2. Trường Đại học Ngoại ngữ          
  Ngôn ngữ Anh   7220201 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 (Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01 50  
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

 (Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

 (Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15
  3. Trường Đại học Nghệ thuật          
  Thiết kế Đồ họa

 (Gồm 02 chuyên ngành: Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện)

  7210403 Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí) H00 7 3
  4. Trường Đại học Khoa học          
  Công nghệ thông tin  

 

 

7480201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50  
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
  5. Khoa Du lịch          
  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   7810103 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50  
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh D10

 

Lưu ý: (*) là những tổ hợp môn mới của ngành.